XE XÚC LẬT ĐIỆN LONKING CDM833T-E
XE XÚC LẬT ĐIỆN LONKING CDM833T-E
Cam kết chất lượng
Cam kết dịch vụ
Cam kết giá tốt
Bắt kịp xu hướng chuyển đổi xanh trong ngành thiết bị cơ giới, xe xúc lật điện LONKING CDM833T-E (thuộc series 3T) là minh chứng cho sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ thân thiện với môi trường và hiệu suất bốc xúc vượt trội. Được LONKING nghiên cứu và phát triển độc lập, cỗ máy tải trọng 3 tấn, dung tích gầu 1.7m³ này mang đến sự linh hoạt, bền bỉ và thông minh. Đây là giải pháp lý tưởng cho đa dạng các môi trường làm việc từ chăn nuôi, vệ sinh đô thị, đến vận tải vật liệu xây dựng (cát, đá) và thi công hạ tầng.
NHỮNG ƯU ĐIỂM VƯỢT TRỘI của xe xúc lật ĐIỆN LONKING CDM833T-E
Mẫu xúc lật điện này sở hữu hàng loạt công nghệ cốt lõi giúp tối ưu hóa chi phí vận hành và nâng cao trải nghiệm người dùng:Hệ thống pin hiệu suất cao:
Sử dụng pin Lithium (LFP) chất lượng cao từ thương hiệu CATL danh tiếng, mang lại sự an toàn, lưu trữ năng lượng ổn định và rút ngắn thời gian sạc. Máy có thể sạc đầy chỉ trong khoảng 60 phút khi có cảnh báo pin yếu (sử dụng trụ sạc 140kW cho bản pin 141kWh hoặc 180kW cho bản 181kWh). Pin áp dụng công nghệ sạc nhanh DC súng đơn cùng hệ thống quản lý tiết kiệm năng lượng ưu việt.
Động cơ kép mạnh mẽ (Dual Motor): Áp dụng giải pháp công nghệ tiên tiến hàng đầu với cấu hình hai mô tơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu, mang lại hiệu suất cao, ít tiêu hao và tỷ lệ mô-men xoắn trên quán tính lớn. Mô tơ sử dụng cơ chế làm mát cưỡng bức bằng nước (Water-Cooling) giúp công suất đầu ra ổn định và kéo dài tuổi thọ.
Hệ thống điều khiển điện tử tự chủ: Chương trình điều khiển điện tử được lập trình và phát triển độc lập, giúp cân bằng hiệu suất tổng thể, cải thiện hiệu quả bốc xúc và tăng cường độ bền. Hệ thống tản nhiệt tự động điều chỉnh theo nhu cầu thực tế, vừa làm mát tốt vừa tiết kiệm năng lượng.
Hệ thống truyền động chuyên dụng: Hộp số trục cố định điện tử (Electronic fixed axle gearbox) được thiết kế riêng cho xúc lật điện, đảm bảo độ tin cậy, bền bỉ và hiệu suất chuyển đổi năng lượng cao. Hộp số sang số điện tử có phản hồi nhanh, thao tác đơn giản.
Hệ thống thủy lực và Phanh tối ưu: Hệ thống thủy lực cảm biến tải giúp chuyển hướng nhẹ nhàng, linh hoạt. Tay trang điều khiển tích hợp chức năng FNR cho phép chuyển đổi tiến/lùi dễ dàng chỉ bằng một tay. Hệ thống phanh thủy lực toàn phần cho mô-men phanh lớn, khoảng cách phanh ngắn, tản nhiệt tốt và không cần châm thêm dầu phanh.
Cabin tiện nghi, thông minh: Trang bị điều hòa van điện từ dễ dàng kiểm soát nhiệt độ, ghế ngồi sang trọng, thoáng khí. Bảng điều khiển LCD độ nét cao và camera lùi tiêu chuẩn giúp người lái nắm bắt thông tin xe rõ ràng, an toàn.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT
Dưới đây là bảng thông số đầy đủ của xe xúc lật điện LONKING CDM833T-E:
| Hạng mục thông số | Đơn vị tính | Giá trị thông số kỹ thuật |
| Thông số Cơ bản (Basic Parameters) | ||
| Dung tích gầu | m³ | 4.2 |
| Tải trọng nâng gầu | kg | 6500 |
| Trọng lượng vận hành | kg | 22.100 ± 300 |
| Lực kéo | kN | 200 ± 5 |
| Lực nâng (đột phá) | kN | 210 ± 5 |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | mm | 8806 x 3200 x 3540 |
| Hệ thống Động cơ (Engine) | ||
| Model | - | WEICHAI WP10G240E341 |
| Công suất định mức | kW / rpm | 178 tại 2000 |
| Mô-men xoắn tối đa | N·m / rpm | 1200 tại 1400 - 1600 |
| Đường kính x Hành trình piston | mm | 126 x 130 |
| Số xi lanh / Dung tích | Xilanh / Lít | 6 / 9.726 |
| Hệ thống lọc khí & Điện | - | Lọc 3 giai đoạn; Máy phát 55Amp, Ắc quy 2 bình 24V/120Ah, Đề 24V/7.5kW |
| Hệ thống Truyền lực (Drive Train) | ||
| Kiểu loại hộp số | MPa / - | Hộp số hành tinh Powershift (điều khiển cơ khí), áp suất 1.2 - 1.5 |
| Loại chuyển đổi mô-men | - | 1 cấp và tuabin kép, 4 phần tử |
| Trục xe | - | Trục trước cố định, trục sau dao động 10 độ, vi sai thường |
| Bộ giảm tốc & Lốp xe | - | Bánh răng xoắn 1 cấp, hộp giảm tốc hành tinh. Lốp: 20.5-25 L-3 24PR TT |
| Tốc độ di chuyển | km/h | Tiến: 13 / 36 | Lùi: 17.5 |
| Hệ thống Phanh, Lái & Thủy Lực | ||
| Hệ thống phanh | MPa / - | Phanh chính (đĩa mạch đơn, thắng khô, áp suất 0.70 - 0.78). Dừng/Khẩn cấp: Khí nén |
| Hệ thống lái | L/phút / MPa | Cảm biến thủy lực, Bơm 165 (2200rpm), áp suất 16, Xi lanh kép, góc 35° |
| Hệ thống thủy lực làm việc | L/phút / MPa | Bơm đôi (3 đường dầu), lưu lượng 258.5 (2200rpm), áp suất 19, 2 van, chu trình 10s |
| Dung tích thùng chứa (Capacities) | ||
| Thùng nhiên liệu | Lít | 330 |
| Thùng dầu thủy lực | Lít | 270 |
| Dầu động cơ | Lít | Khoảng 19 |
| Cầu trước / Cầu sau | Lít | 31 / 31 |
| Thông số Kích thước nâng hạ chi tiết (Dimensions) | ||
| A. Chiều cao tổng thể khi nâng gầu | mm | 6510 |
| B. Chiều cao nâng cần tối đa | mm | 5388 |
| C. Chiều cao xả tải góc đổ 45 độ | mm | 3706 |
| D. Khoảng vươn tối đa ở góc đổ 45 độ | mm | 1609 |
| E / F. Góc nâng cất / Góc nâng không tải | Độ (°) | 45.8° / 43.2° |
| G. Độ dày lưỡi gầu | mm | 150 |
| H / I. Góc nâng tối đa / Góc đổ tại mức nâng tối đa | Độ (°) | 58° / 40° |
| J. Chiều cao nâng cần (mang tải) | mm | 400 |
| K. Khoảng sáng gầm xe | mm | 481 |
| L. Khoảng cách từ tâm trục tới chốt | mm | 1700 |
| M. Chiều dài cơ sở (Trục bánh xe) | mm | 3400 |
| N. Chiều dài tổng thể | mm | 9150 |
| O. Góc thoát | Độ (°) | 30° |
| P. Chiều cao đến đỉnh cabin | mm | 3540 |
| Q. Chiều rộng tổng thể | mm | 3220 |
| R. Bán kính quay gầu tối thiểu | mm | 7794 |
| S. Bán kính quay lốp tối thiểu | mm | 6865 |
| T. Góc lái trái / phải | Độ (°) | 35° |
| U / V. Chiều rộng tâm lốp / Chiều rộng tính cả lốp | mm | 2270 / 2954 |
các trang bị
Trang bị tiêu chuẩn (Standard Equipment):
- Hệ thống Pin Lithium CATL.
- Hộp số LONKING với điều khiển sang số điện tử.
- Cầu xe LONKING (Loại khô).
- Tay trang thủy lực điều khiển đơn (Joystick).
- Hệ thống phanh thủy lực toàn phần.
- Cabin chuẩn ROPS & FOPS, trang bị máy lạnh (Air Conditioner) và màn hình LCD Dashboard.
- Camera lùi quan sát phía sau.
Trang bị tùy chọn (Optional Equipment):
- Gói dung lượng pin mở rộng 181 kWh.
- Các loại trụ sạc nhanh: 140 kW, 180 kW, 240 kW, 320 kW.
- Kính sưởi điện phía sau.
- Gầu 1.7m³ loại có 3 tấm lưỡi cắt (3 Piece Cutting Edges).
- Lốp Radial chống đâm thủng và chịu tải cao.
Tiên phong đón đầu công nghệ xanh, tiết giảm chi phí nhiên liệu và bảo dưỡng với LONKING CDM833T-E. Để được tư vấn giải pháp đầu tư xe xúc lật điện phù hợp nhất với quy mô doanh nghiệp của bạn, hãy liên hệ ngay với chúng tôi:
- Tìm hiểu thêm và xem trực tiếp sản phẩm tại: https://banmayxaydung.com/
- Liên hệ Hotline nhận tư vấn chuyên sâu & báo giá dự án TỐT NHẤT: 0988.731.339 (Mr. Hải)