Liên hệ hỗ trợ

XE NÂNG ĐIỆN TZCO TZFB20F / TZFB25F / TZFB30F / TZFB35F / TZFB50F



XE NÂNG ĐIỆN TZCO TZFB20F / TZFB25F / TZFB30F / TZFB35F / TZFB50F

Thương hiệu: TZCO   |   Mã sản phẩm: TZCO_TZFB20F_TZFB50F   |   Tình trạng: Đặt trước


Cam kết chất lượng

Cam kết dịch vụ

Cam kết giá tốt

Để đáp ứng đa dạng nhu cầu bốc xếp hàng hóa từ nhẹ đến nặng, thương hiệu TZCO (Shanxi TZCO Forklift Co., Ltd) đã ra mắt dòng xe nâng điện ngồi lái Phiên bản tiêu chuẩn (Standard Model). Bao gồm 5 dải tải trọng trải dài từ 2 tấn đến 5 tấn (mang các mã hiệu TZFB20EF, TZFB25EF, TZFB30EF, TZFB35EF và TZFB50EF), series này là minh chứng rõ nét cho triết lý thiết kế: Bền bỉ, Thông minh và Tối ưu hóa chi phí.

NHỮNG ƯU ĐIỂM VƯỢT TRỘI của XE NÂNG ĐIỆN TZCO TZFB20F / TZFB25F / TZFB30F / TZFB35F / TZFB50F

Thuộc phân khúc Standard Model, dòng xe TZFB F-Series tập trung vào các giá trị cốt lõi nhất để mang lại sự tin cậy tuyệt đối cho doanh nghiệp:

Điều khiển thông minh: Xe được trang bị hệ thống điều khiển điện xoay chiều (AC) tiên tiến, cho phép tăng tốc mượt mà, chuyển hướng linh hoạt và phanh hãm cực kỳ chuẩn xác, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hàng hóa.

Cải tiến pin Lithium - Kỷ nguyên của sức bền: Việc ứng dụng công nghệ pin Lithium dung lượng lớn giúp xe hoạt động mạnh mẽ suốt nhiều ca làm việc. Pin sạc nhanh, không cần bảo dưỡng, loại bỏ hoàn toàn rủi ro cháy nổ hay rò rỉ axit.

Đảm bảo chất lượng (Quality Assurance): Khung gầm được chế tạo từ thép cường lực, chịu được tải trọng trục cực lớn (lên tới hơn 10.4 tấn ở model 5 tấn). Cấu trúc xe vững chãi giúp giảm thiểu rung lắc tối đa.

Hiệu quả kinh tế tuyệt vời: Chi phí đầu tư ban đầu hợp lý kết hợp với chi phí bảo dưỡng gần như bằng 0 (nhờ pin Lithium và động cơ AC không chổi than) giúp doanh nghiệp thu hồi vốn nhanh chóng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT

Nhằm giúp quý doanh nghiệp có cái nhìn trực quan nhất, dưới đây là thông số kỹ thuật đầy đủ của cả 5 phiên bản: TZFB20EF (2T), TZFB25EF (2.5T), TZFB30EF (3T), TZFB35EF (3.5T) và TZFB50EF (5T).

Hạng mục thông số 2T 2.5T 3T 3.5T 5T
Thông số tải trọng & Kích thước cơ sở
Kiểu truyền động / Vận hành Điện / Ngồi vận hành
Tâm đặt tải (c) (mm) 500
Khoảng nhô phía trước (x) (mm) 474 481 550
Chiều dài cơ sở / trục bánh xe (y) (mm) 1650 1750 2100
Góc nghiêng khung nâng (trước/sau) 6° / 12°
Chiều cao nâng tiêu chuẩn tối đa (mm) 3000
Chiều cao nâng tự do (mm) 140 145 150
Chiều cao khung nâng khi thu gọn (mm) 2015 2100 2100 2180 2275
Chiều cao nóc cabin (mm) 2185 2200 2350
Chiều cao tổng thể tối đa (mm) 4047 4053 4370
Chiều dài tổng thể (không gồm càng) (mm) 2505 2681 2686 3078
Chiều rộng tổng thể (mm) 1210 1250 1490
Kích thước càng nâng (dày x rộng x dài) (mm) 40x100x1070 45x122x1070 50x122x1070 50x150x1070
Độ rộng càng nâng (min/max) (mm) 267 - 1067 310 - 1200
Khoảng sáng gầm tối thiểu (tại càng, toàn tải) (mm) 110 125 150
Bán kính quay đầu tối thiểu (Wa) (mm) 2170 2350 2740
Không gian làm việc & Trọng lượng
Xếp hàng chiều ngang (Ast 1000x1200) (mm) 3840 4100 4105 4480
Xếp hàng chiều dọc (Ast 800x1200) (mm) 4080 4230 4235 4680
Trọng lượng vận hành (kg) 3520 3910 4320 4780 6960
Tải trọng trục (Toàn tải - Trước/Sau) (kg) 4915/615 5720/690 6590/730 7455/825 10410/1550
Tải trọng trục (Không tải - Trước/Sau) (kg) 1740/1780 1770/2140 1920/2400 2010/2770 3060/3900
Hệ thống bánh xe (Lốp hơi - 2x/2)
Kích thước Bánh trước 7.00-12-12PR 28x9-15-14PR 300-15-18PR
Kích thước Bánh sau 6.00-9-10PR 6.50-10-10PR 7.00-12-12PR
Tâm vệt bánh (Trước) (mm) 975.5 1005 1190
Tâm vệt bánh (Sau) (mm) 975 1126
Hiệu suất vận hành
Tốc độ di chuyển lớn nhất (Toàn / Không tải) (km/h) 16 / 18 19 / 20
Tốc độ nâng lớn nhất (Toàn / Không tải) (mm/s) 350 / 400 330 / 400 400 / 500
Tốc độ hạ (Toàn / Không tải) (mm/s) 600 / 300 370 / 420
Lực kéo lớn nhất (Toàn / Không tải) (N) 12000 14000 20000
Khả năng leo dốc (%) 15 / 20 16 / 20
Hệ thống phanh Phanh di chuyển thủy lực; Phanh đỗ cơ khí
Hệ thống Pin & Bộ điều khiển AC
Áp suất làm việc càng nâng (MPa) 16.5 18.5 20
Điện áp / Dung lượng định mức (V/Ah) 80 / 205 80 / 230 80 / 410
Trọng lượng pin (kg) 270 245 445
Công suất di chuyển (S2 - 60 phút) (kW) 14 11.5 15 23
Công suất nâng (S3 - 15 phút) (kW) 21 16.5 21 30

 

 

Sở hữu thiết kế công nghiệp tiêu chuẩn cùng sức mạnh vươn tầm, các model TZFB20F đến TZFB50F chính là lựa chọn an toàn và tối ưu kinh tế nhất cho mọi doanh nghiệp hiện nay. Để nhận được bảng phân tích chi phí và tư vấn chọn mức tải trọng phù hợp nhất với đặc thù kho bãi của bạn:

- Tìm hiểu thêm và xem trực tiếp sản phẩm tại: https://banmayxaydung.com/

- Liên hệ Hotline nhận tư vấn chuyên sâu & báo giá dự án TỐT NHẤT: 0988.731.339 (Mr. Hải)

Không có đánh giá nào cho sản phẩm này.

Viết đánh giá

Chú ý: Không sử dụng các định dạng HTML!
    Chưa tốt           Tốt

Sản phẩm liên quan (4)

XE NÂNG ĐIỆN TZCO TZFB30A / TZFB35A

Mã SP : TZCO_TZFB30A_TZFB35A

Giá: Liên hệ

XE NÂNG TAY ĐIỆN TZCO TZFP20 / TZFP25 / TZFP30 / TZFP35

Mã SP : TZCO_TZFP20_TZFP25_TZFP30_TZFP35

Giá: Liên hệ

XE NÂNG TAY ĐIỆN TZCO TZFP20A / TZFP25A / TZFP30A

Mã SP : TZCO_TZFP20A_TZFP25A_TZFP30A

Giá: Liên hệ

Gợi ý tìm kiếm: xe lu, xe đào, xe xúc lật, máy trải nhựa, xe cẩu chính hãng, bơm bê tông...
0988731339