MÁY ĐÀO BÁNH XÍCH LANDCROS (HITACHI) ZX890-7G - ZX890H-7G- ZX890LC-7G - ZX890LCH-7G
MÁY ĐÀO BÁNH XÍCH LANDCROS (HITACHI) ZX890-7G - ZX890H-7G- ZX890LC-7G - ZX890LCH-7G
| Trọng lượng hoạt động | 81.700 - 84.300kg |
| Động cơ | Isuzu 6WG1, 377kW / 1,800 vòng/phút |
| Dung tích gầu | 4.3 - 4.5m³ |
| Chiều sâu đào tối đa | 7.140mm |
Cam kết chất lượng
Cam kết dịch vụ
Cam kết giá tốt
Trong lĩnh vực khai thác mỏ đá và thi công hạ tầng quy mô khổng lồ, hiệu suất làm việc liên tục và độ bền bỉ là thước đo sống còn. Đáp ứng yêu cầu khắc nghiệt đó, thế hệ máy đào ZAXIS-7G của HITACHI mang đến một dải sản phẩm hạng nặng bao gồm các model: ZX890-7G, ZX890LC-7G, ZX890H-7G, ZX890LCH-7G và ZX890LCR-7G. Các cỗ máy này sở hữu trọng lượng vận hành "khủng" dao động từ 81.700 kg đến 85.300 kg. Cùng khối động cơ cung cấp công suất lên tới 377 kW (506 HP), dải sản phẩm này không chỉ nâng tầm năng suất mà còn mang lại giải pháp tối ưu hóa chi phí vận hành cho các doanh nghiệp cơ giới hạng nặng thông qua hàng loạt cải tiến công nghệ từ Nhật Bản.
Các Ưu Điểm Vượt Trội Của Hitachi ZX890-7G Series
Là một người từng "ăn ngủ" cùng máy xúc, tôi đánh giá dòng ZX890-7G mang lại những ưu điểm cốt lõi mà mọi chủ đầu tư đều khao khát:
Năng suất cao, tiêu hao nhiên liệu thấp (Hệ thống thủy lực HIOS-V)
Hitachi đã trang bị hệ thống thủy lực HIOS-V tiên tiến, mang lại cảm giác vận hành tinh tế, mượt mà và tốc độ cực nhanh. Kết hợp cùng khối động cơ 377 kW (506 HP), thế hệ 7G mang lại hiệu quả kinh tế rõ rệt so với thế hệ 5G trước đó:
- Chế độ PWR (Sức mạnh): Giảm 17% lượng tiêu thụ nhiên liệu, đồng thời tăng 1% năng suất.
- Chế độ ECO (Tiết kiệm): Giảm đến 18% nhiên liệu.
- Chế độ HP (Công suất cao): Giảm 11% nhiên liệu nhưng năng suất tăng vọt 7%. Đồng hồ ECO trên màn hình giúp người lái dễ dàng theo dõi và điều chỉnh thao tác để tối ưu hóa chi phí nhiên liệu.
Không gian làm việc đẳng cấp, điều khiển dễ dàng

Khoang lái được thiết kế công thái học, giúp thợ vận hành thoải mái làm việc cả ngày dài mà không mệt mỏi.
Màn hình màu chống chói 8 inch, lớn hơn 42% so với dòng ZX-5G, giao diện trực quan, dễ quan sát.
Hệ thống camera toàn cảnh Aerial Angle 270 độ dạng "mắt chim" đảm bảo an toàn tuyệt đối khi làm việc tại công trường chật hẹp.
Cần khóa thủy lực (pilot shut-off lever) thiết kế mới, dễ dàng thao tác chỉ bằng cổ tay.
Độ bền bỉ và độ tin cậy tuyệt đối cho khu vực mỏ đá (Đặc biệt với dòng H/R)
Khung gầm và cấu trúc: Các mối hàn thấu hoàn toàn (Complete joint penetration) được áp dụng tại các vị trí chịu lực lớn trên cần (Boom) và tay đòn (Arm).
Gầu đá chuyên dụng: Các model ZX890H-7G và ZX890LCH-7G được trang bị gầu đá với thép chống mài mòn, tấm chắn bảo vệ hai mảnh (two-piece side shrouds), tối ưu cho môi trường mỏ.
Cabin H/R an toàn: Kính chắn gió phía trước bằng kính nhiều lớp thẳng chống bụi tốt, kết hợp lưới bảo vệ FOPS chống đá rơi, đạt chuẩn ISO OPG.
Giải pháp quản lý máy thông minh - ConSite
Hệ thống ConSite giúp bạn theo dõi máy theo thời gian thực. Từ báo cáo hoạt động hàng tháng, cảnh báo sự cố khẩn cấp, đến khả năng chẩn đoán lỗi từ xa và cập nhật phần mềm (OTA) đều được thực hiện dễ dàng qua ứng dụng điện thoại.

Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Của ZX890-7G Series
Dưới đây là thông số kỹ thuật chuẩn xác của các dòng máy ZX890-7G, ZX890H-7G, ZX890LC-7G, ZX890LCH-7G:
| Hạng mục thông số | Đơn vị tính | Giá trị thông số kỹ thuật |
| Động cơ (Engine) | ||
| Model | - | Isuzu 6WG1 |
| Loại động cơ | - | 4 kỳ làm mát nước, common rail, tăng áp biến thiên VGT, intercooled |
| Số lượng xi-lanh | Xi lanh | 6 |
| Công suất định mức (ISO 14396 gross) | kW (HP) / rpm | 377 (506 HP) tại 1.800 |
| Công suất tịnh (ISO 9249 net) | kW (HP) / rpm | 375 (503 HP) tại 1.800 |
| Mô-men xoắn cực đại | N·m / rpm | 2.138 (218 kgf·m) tại 1.500 |
| Dung tích xi-lanh | Lít | 15.681 |
| Đường kính x Hành trình piston | mm | 147 x 154 |
| Ắc quy | V | 2 x 12 |
| Hệ thống thủy lực (Hydraulic System) | ||
| Bơm chính (Main pumps) | - | 2 bơm piston hướng trục lưu lượng biến thiên |
| Lưu lượng dầu tối đa (Bơm chính) | L/phút | 2 x 512 |
| Bơm điều khiển (Pilot pump) | - | 1 bơm bánh răng |
| Lưu lượng dầu tối đa (Bơm điều khiển) | L/phút | 50 |
| Mô tơ di chuyển / Mô tơ quay toa | - | 2 mô tơ di chuyển tích hợp phanh đỗ / 2 mô tơ quay toa |
| Áp suất van an toàn (Mạch công tác) | MPa | 31.9 (325 kgf/cm²) |
| Áp suất van an toàn (Mạch quay toa) | MPa | 28.4 (290 kgf/cm²) |
| Áp suất van an toàn (Mạch di chuyển) | MPa | 34.3 (350 kgf/cm²) |
| Áp suất van an toàn (Mạch điều khiển) | MPa | 3.9 (40 kgf/cm²) |
| Khi ép tải (Power Boost) | MPa | 34.3 (350 kgf/cm²) |
| Xi-lanh Cần (Boom) (Số lượng / Nòng / Cần) | Cái / mm | 2 / 215 / 150 |
| Xi-lanh Tay gầu (Arm) (Số lượng / Nòng / Cần) | Cái / mm | 1 / 225 / 160 |
| Xi-lanh Gầu tiêu chuẩn (Số lượng / Nòng / Cần) | Cái / mm | 1 / 200 / 140 |
| Xi-lanh Gầu BE (Số lượng / Nòng / Cần) | Cái / mm | 1 / 215 / 150 |
| Khung gầm & Khả năng di chuyển | ||
| Số con lăn đỡ (Upper rollers) | Cái/bên | 3 |
| Số con lăn tỳ (Lower rollers) | Cái/bên | 9 (bản LC/LCH/LCR) | 7 (bản chuẩn/H) |
| Số mắt xích (Track shoes) | Mắt/bên | 51 (bản LC/LCH/LCR) | 47 (bản chuẩn/H) |
| Số bảo vệ bánh xích (Track guards) | - | Toàn phần (bản H/LCH/LCR) | 2 cái (bản chuẩn/LC) |
| Tốc độ di chuyển (Cao / Thấp) | km/h | 0 - 4.6 / 0 - 3.1 |
| Lực kéo tối đa (Max traction force) | kN (kgf) | 560 (57.100) |
| Khả năng leo dốc (Gradeability) | % (Độ) | 70% (35°) liên tục |
| Cấu trúc phần trên & Dung tích chất lỏng | ||
| Tốc độ quay toa (Swing speed) | Vòng/phút | 7.4 |
| Mô-men quay toa (Swing torque) | kN·m | 194 (19.800 kgf·m) |
| Thùng nhiên liệu | Lít | 1.110.0 |
| Nước làm mát động cơ | Lít | 133.0 |
| Dầu động cơ | Lít | 54.0 |
| Hộp số lai bơm (Pump drive) | Lít | 6.2 |
| Mô tơ quay toa (Mỗi bên) | Lít | 15.7 |
| Mô tơ di chuyển (Mỗi bên) | Lít | 19.0 |
| Toàn bộ hệ thống thủy lực | Lít | 1.042.0 |
| Thùng dầu thủy lực | Lít | 500.0 |
| Trọng lượng vận hành & Áp suất tiếp đất (Guốc xích 650mm / Cần 7.1m BE / Tay gầu 2.95m BE) |
||
| ZX890-7G (Gầu 4.5 m³) | kg / kPa | 81.700 / 123 (1.25 kgf/cm²) |
| ZX890LC-7G (Gầu 4.5 m³) | kg / kPa | 83.500 / 116 (1.18 kgf/cm²) |
| ZX890H-7G (Gầu đá 4.3 m³) | kg / kPa | 82.500 / 124 (1.26 kgf/cm²) |
| ZX890LCH-7G (Gầu đá 4.3 m³) | kg / kPa | 84.300 / 126 (1.28 kgf/cm²) |
| ZX890LCR-7G (Gầu R 4.3 m³) | kg / kPa | 84.800 / 127 (1.30 kgf/cm²) |
| Hạng mục thông số | ZX890-7G & ZX890H-7G | ZX890LC-7G, LCH-7G & LCR-7G |
| A - Khoảng cách giữa hai tâm bánh sao và bánh dẫn hướng | 4.590 mm | 5.110 mm |
| B - Chiều dài dải xích | 5.840 mm | 6.360 mm |
| C - Khoảng sáng gầm đối trọng | 1.680 mm | |
| D - Bán kính quay đuôi | 4.600 mm | |
| D' - Chiều dài đuôi máy | 4.520 mm | |
| E - Chiều rộng tổng thể phần trên | 4.120 mm | |
| F - Chiều cao tổng thể cabin | 3.600 mm (ZX890-7G) 3.800 mm (ZX890H-7G) |
3.690 mm (ZX890LC-7G) 3.800 mm (Bản H/LCH/LCR) |
| G - Khoảng sáng gầm xe nhỏ nhất | 890 mm | |
| H - Khoảng cách tâm 2 dải xích (Mở rộng / Thu hẹp) | 3.450 mm / 2.830 mm | |
| K - Chiều rộng tổng thể | 4.450 mm | |
| L - Chiều dài tổng thể | 14.800 mm | |
| M - Chiều cao tổng thể (Khi gập cần) | 4.770 mm | |
| N - Chiều cao dải xích | 1.500 mm | |
| Hạng mục thông số phạm vi làm việc | Giá trị (mm) |
| A - Bán kính đào tối đa | 12.340 |
| A' - Bán kính đào tối đa (trên mặt đất) | 12.020 |
| B - Chiều sâu đào tối đa | 7.140 |
| B' - Chiều sâu đào tối đa (ở mức đáy phẳng 2.44m) | 7.000 |
| C - Chiều cao cắt/đào tối đa | 12.010 |
| D - Chiều cao đổ vật liệu tối đa | 8.130 |
| D' - Chiều cao đổ vật liệu tối thiểu | 3.770 |
| E - Bán kính quay toa tối thiểu | 5.210 |
| F - Chiều sâu đào vách đứng tối đa | 4.100 |
| Hạng mục thông số | Cần 7.1m BER & Tay gầu 2.95m BER | Cần 8.4m R & Tay gầu 3.7m R |
| A - Bán kính đào tối đa | 12.340 mm | 14.100 mm |
| A' - Bán kính đào tối đa (trên mặt đất) | 12.020 mm | 13.820 mm |
| B - Chiều sâu đào tối đa | 7.140 mm | 8.870 mm |
| B' - Chiều sâu đào (mức đáy phẳng 2.44m) | 7.000 mm | 8.740 mm |
| C - Chiều cao cắt/đào tối đa | 12.010 mm | 13.000 mm |
| D - Chiều cao đổ vật liệu tối đa | 8.180 mm | 9.080 mm |
| D' - Chiều cao đổ vật liệu tối thiểu | 3.000 mm | 3.990 mm |
| E - Bán kính quay toa tối thiểu | 5.090 mm | 5.950 mm |
| F - Chiều sâu đào vách đứng tối đa | 6.090 mm | 6.840 mm |
Các trang bị (Tiêu chuẩn và Tùy chọn)
Hitachi cung cấp đa dạng các trang bị để tối ưu hóa nhu cầu của người dùng.
Trang thiết bị tiêu chuẩn trên máy:
Động cơ: Lọc dầu động cơ dạng ống, lọc nhiên liệu chính và sơ cấp có bộ tách nước, đồng hồ đo chế độ ECO/PWR/HP, quạt làm mát hai chiều, bình nước phụ (Expansion tank).
Cabin: Cabin thép chống ồn (CRES VI), điều hòa tự động, màn hình 8 inch, cần gạt nước kính chắn gió ngắt quãng, cổng sạc 12V và 24V, ghế cơ khí có thể điều chỉnh.
Hệ thống thủy lực: Chức năng Power boost, van chống sốc mạch điều khiển, bộ lọc hút, bộ lọc dòng chính dạng lưới cao.
Khung gầm: Bộ tăng xích thủy lực, bảo vệ motor di chuyển, phanh đỗ xe.
Khác: Camera lùi và camera hông phải, ConSite, Global e-Service, tay vịn, tấm chống trượt.
Trang thiết bị tùy chọn (Option)
Cabin: Hệ thống camera AERIAL ANGLE (270 độ), lưới bảo vệ OPG phía trên và phía trước, ghế treo khí nén có sưởi, radio Bluetooth, tấm chắn nắng kính trước, thùng lạnh/nóng đựng đồ uống.
Đèn chiếu sáng: Đèn LED trên nóc cabin (phía trước và phía sau), đèn xoay cảnh báo, đèn LED cho camera.
Bơm nhiên liệu: Bơm tiếp nhiên liệu bằng điện có tự động ngắt và bộ lọc.
Khung gầm: Bộ bảo vệ toàn bộ xích (Full track guard), bộ bảo vệ bánh dẫn hướng, các kích cỡ lá xích khác nhau (750 mm, 900 mm).
Dụng cụ: Bơm mỡ tự động, các loại cần/tay đòn khác nhau, hệ thống chống trộm.
Nếu bạn đang tìm kiếm một cỗ máy đào hạng nặng, bền bỉ, tiết kiệm và được hậu mãi chu đáo, dòng Máy đào bánh xích Hitachi ZX890-7G Series chính là sự lựa chọn số 1. Hãy để những chuyên gia hàng đầu tư vấn cho bạn giải pháp cấu hình máy phù hợp nhất với điều kiện công trường của bạn!
Truy cập ngay trang web: https://banmayxaydung.com/
Liên hệ đường dây nóng: 0988.731.339 (Gặp Mr. Hải) để được tư vấn tận tình, báo giá ưu đãi và hỗ trợ các chính sách trả góp/bảo hành tốt nhất thị trường!